охва́т
giống đựcbất động vật
oxvát[ɐxˈvat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên охва́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охва́т nghĩa là bao phủ.
Nghĩa của охва́т
Danh từ
- Bao phủ.
Biến cách của охва́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | охва́т | охва́ты |
| Sinh cách кого? чего? | охва́та | охва́тов |
| Tặng cách кому? чему? | охва́ту | охва́там |
| Đối cách кого? что? | охва́т | охва́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | охва́том | охва́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | охва́те | охва́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của охва́т
Câu hỏi thường gặp
охват nghĩa là gì?
охват (danh từ) nghĩa là bao phủ.
охват đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охва́т (phiên âm Latinh oxvát, IPA [ɐxˈvat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.