обхва́т
giống đựcbất động vật
obxvát[ɐpxˈvat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обхва́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обхва́т nghĩa là một sải, xoác.
Nghĩa của обхва́т
Danh từ
- Một sải.
- толщина стовла дерева [một] xoác.
- де́рево в три обхва́таcây to ba xoác, cây to đến ba người ôm
Biến cách của обхва́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обхва́т | обхва́ты |
| Sinh cách кого? чего? | обхва́та | обхва́тов |
| Tặng cách кому? чему? | обхва́ту | обхва́там |
| Đối cách кого? что? | обхва́т | обхва́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | обхва́том | обхва́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | обхва́те | обхва́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обхва́т
Đồng nghĩa
Họ từ của обхва́т
Câu hỏi thường gặp
обхват nghĩa là gì?
обхват (danh từ) nghĩa là một sải, xoác.
обхват đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обхва́т (phiên âm Latinh obxvát, IPA [ɐpxˈvat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.