охва́тывать
Dấu sắc trên охва́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
охва́тывать nghĩa là ôm choàng, ôm, bao bọc, bao phủ.
Nghĩa của охва́тывать
Động từ
- обнимать Ôm choàng, ôm, xoác. + đối cách
- воен.vu hồi, vây bọc, bao vây, đánh bọc hậu
- окутывать Bao bọc, bao phủ, bao trùm, bao quát. + đối cách
- пла́мя охвати́ло зда́ниеngọn lửa bao trùm (bao phủ) cả tòa nhà
- о чувствах Xâm chiếm, tràn ngập, chiếm lấy. + đối cách
- он охва́чен ра́достьюniềm vui tràn ngập lòng nó, nỗi hân hoan xâm chiếm lòng chàng
- распространяться на Lan tràn ra, lan ra. + đối cách
- khẩu ngữ возвлекать Lôi cuốn, thu hút, lôi kéo. + đối cách
- охвати́ть всех подпи́ской на газе́тыlôi cuốn (thu hút, lôi kéo) mọi người đặt mua báo
Cặp thể của охва́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ охва́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | охва́тываю |
| ты | охва́тываешь |
| он / она́ / оно́ | охва́тывает |
| мы | охва́тываем |
| вы | охва́тываете |
| они́ | охва́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + охватывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | охва́тывал |
| Giống cái (она́) | охва́тывала |
| Giống trung (оно́) | охва́тывало |
| Số nhiều (они́) | охва́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | охва́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | охва́тывайте |
Câu hỏi thường gặp
охватывать nghĩa là gì?
охватывать (động từ) nghĩa là ôm choàng, ôm, bao bọc, bao phủ.
охватывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là охва́тывать (phiên âm Latinh oxvátyvatʹ, IPA [ɐxˈvatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.