о́цет
giống đựcbất động vật
ócet[ˈot͡sɨt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́цет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́цет nghĩa là giấm.
Nghĩa của о́цет
Danh từ
- Giấm.
Biến cách của о́цет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́цет | о́цты |
| Sinh cách кого? чего? | о́цта | о́цтов |
| Tặng cách кому? чему? | о́цту | о́цтам |
| Đối cách кого? что? | о́цет | о́цты |
| Công cụ cách кем? чем? | о́цтом | о́цтами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́цте | о́цтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́цет
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оцет nghĩa là gì?
оцет (danh từ) nghĩa là giấm.
оцет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́цет (phiên âm Latinh ócet, IPA [ˈot͡sɨt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.