у́ксус
giống đựcbất động vật
úksus[ˈuksʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́ксус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́ксус nghĩa là giấm.
Nghĩa của у́ксус
Danh từ
- Giấm.
Biến cách của у́ксус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́ксус | у́ксусы |
| Sinh cách кого? чего? | у́ксуса | у́ксусов |
| Tặng cách кому? чему? | у́ксусу | у́ксусам |
| Đối cách кого? что? | у́ксус | у́ксусы |
| Công cụ cách кем? чем? | у́ксусом | у́ксусами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́ксусе | у́ксусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́ксус
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
уксус nghĩa là gì?
уксус (danh từ) nghĩa là giấm.
уксус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́ксус (phiên âm Latinh úksus, IPA [ˈuksʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.