TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оцинко́вывать

thể chưa hoàn thành
ocinkóvyvatʹ[ɐt͡sɨnˈkovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оцинко́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оцинко́вывать nghĩa là mạ kẽm, tráng kẽm.

Nghĩa của оцинко́вывать

Động từ

  1. Mạ kẽm, tráng kẽm.
    • оцинко́вывать кро́вельное желе́зоmạ kẽm (tráng kẽm) tôn lợp nhà

Cặp thể của оцинко́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ оцинко́вывать

NgôiHiện tại
яоцинко́вываю
тыоцинко́вываешь
он / она́ / оно́оцинко́вывает
мыоцинко́вываем
выоцинко́вываете
они́оцинко́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оцинковывать.

Quá khứ

Giống đực (он)оцинко́вывал
Giống cái (она́)оцинко́вывала
Giống trung (оно́)оцинко́вывало
Số nhiều (они́)оцинко́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оцинко́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оцинко́вывайте

Câu hỏi thường gặp

оцинковывать nghĩa là gì?

оцинковывать (động từ) nghĩa là mạ kẽm, tráng kẽm.

оцинковывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оцинко́вывать (phiên âm Latinh ocinkóvyvatʹ, IPA [ɐt͡sɨnˈkovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.