TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очеловечиться

thể hoàn thành
očelovečitʹsja giọng máy của trình duyệt

очеловечиться nghĩa là được nhân cách hóa, nhân hóa.

Nghĩa của очеловечиться

Nghĩa lấy theo mục очеловечиваться.

Động từ

  1. Được nhân cách hóa, nhân hóa, trở thành người, biến thành người; (становиться гуманным) có nhân tính, trở nên nhân đạo.

Câu hỏi thường gặp

очеловечиться nghĩa là gì?

очеловечиться (động từ) nghĩa là được nhân cách hóa, nhân hóa.

очеловечиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очеловечиться (phiên âm Latinh očelovečitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.