очередно́й
Dấu sắc trên очередно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очередно́й nghĩa là thường kỳ, thường lệ, trước mắt, cấp thiết.
Nghĩa của очередно́й
Tính từ
- следующий по порядку Thường kỳ, thường lệ, tiếp theo, tiếp sau.
- очередной о́тпускkỳ nghỉ phép thường lệ (thường kỳ, hàng năm)
- очередной съездđại hội thường kỳ
- очередна́я сме́наca [tiếp] sau, ca kế tiếp
- ближайший Trước mắt, cấp thiết, cấp bách.
- очередна́я зада́чаnhiệm vụ trước mắt (cấp bách, cấp thiết)
- очередны́е дела́những công việc cấp thiết (cấp bách, trước mắt)
- повторяющийся Thường lệ, thường xảy ra, cơm bữa.
- очередной сканда́л[một] chuyện om sòm thường lệ
Biến cách của очередно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | очередно́й | очередно́е | очередна́я | очередны́е |
| Sinh cách | очередно́го | очередно́го | очередно́й | очередны́х |
| Tặng cách | очередно́му | очередно́му | очередно́й | очередны́м |
| Đối cách | очередно́й / очередно́го | очередно́е | очередну́ю | очередны́е / очередны́х |
| Công cụ cách | очередны́м | очередны́м | очередно́й | очередны́ми |
| Giới cách | очередно́м | очередно́м | очередно́й | очередны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với очередно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của очередно́й
Câu hỏi thường gặp
очередной nghĩa là gì?
очередной (tính từ) nghĩa là thường kỳ, thường lệ, trước mắt, cấp thiết.
очередной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очередно́й (phiên âm Latinh očerednój, IPA [ɐt͡ɕɪrʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.