очковтира́тельство
Dấu sắc trên очковтира́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очковтира́тельство nghĩa là lừa dối, bịp bợm.
Nghĩa của очковтира́тельство
Danh từ
- [Thói, sự] lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa phỉnh.
Biến cách của очковтира́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | очковтира́тельство | очковтира́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | очковтира́тельства | очковтира́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | очковтира́тельству | очковтира́тельствам |
| Đối cách кого? что? | очковтира́тельство | очковтира́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | очковтира́тельством | очковтира́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | очковтира́тельстве | очковтира́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với очковтира́тельство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
очковтирательство nghĩa là gì?
очковтирательство (danh từ) nghĩa là lừa dối, bịp bợm.
очковтирательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очковтира́тельство (phiên âm Latinh očkovtirátelʹstvo, IPA [ɐt͡ɕkəftʲɪˈratʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.