показу́ха
Dấu sắc trên показу́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
показу́ха nghĩa là phô trương, màu mè.
Nghĩa của показу́ха
Danh từ
- khẩu ngữ [thói] phô trương, màu mè.
Biến cách của показу́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | показу́ха | показу́хи |
| Sinh cách кого? чего? | показу́хи | показу́х |
| Tặng cách кому? чему? | показу́хе | показу́хам |
| Đối cách кого? что? | показу́ху | показу́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | показу́хой | показу́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | показу́хе | показу́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với показу́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
показуха nghĩa là gì?
показуха (danh từ) nghĩa là phô trương, màu mè.
показуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là показу́ха (phiên âm Latinh pokazúxa, IPA [pəkɐˈzuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.