TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

очёс

giống đực
očjós giọng máy của trình duyệt

очёс nghĩa là vạch, kẻ, phác họa, phác qua.

Nghĩa của очёс

Nghĩa lấy theo mục очерчивать.

Động từ

  1. Vạch, kẻ, vẽ, vạch đường cong, kẻ đường ngoài, đồ.
  2. Phác họa, phác qua.

Câu hỏi thường gặp

очёс nghĩa là gì?

очёс (động từ) nghĩa là vạch, kẻ, phác họa, phác qua.

очёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là очёс (phiên âm Latinh očjós); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.