непра́вильный
Dấu sắc trên непра́вильный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непра́вильный nghĩa là không đúng quy tắc, không bình thường, không cân đối.
Nghĩa của непра́вильный
Tính từ
- не по правилам Không đúng quy tắc, không bình thường.
- непропорциональный Không cân đối; (khẩu ngữ) (не соответствующий правилам морали) kém đạo đức, không đứng đắn.
- неверный Không đúng, sai, lầm, nhầm, sai lầm, sai nhầm.
- несправедливый Bất công, không công bằng.
- непра́вильные глаго́лы(ngữ pháp) động từ chia không đều, động từ bất quy tắc
- непра́вильная дробь(toán học) phân số phi chính, phân số giả
Biến cách của непра́вильный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непра́вильный | непра́вильное | непра́вильная | непра́вильные |
| Sinh cách | непра́вильного | непра́вильного | непра́вильной | непра́вильных |
| Tặng cách | непра́вильному | непра́вильному | непра́вильной | непра́вильным |
| Đối cách | непра́вильный / непра́вильного | непра́вильное | непра́вильную | непра́вильные / непра́вильных |
| Công cụ cách | непра́вильным | непра́вильным | непра́вильной | непра́вильными |
| Giới cách | непра́вильном | непра́вильном | непра́вильной | непра́вильных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непра́вильный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của непра́вильный
Câu ví dụ với непра́вильный
- Том набрал неправильный номер. Tom đã gọi nhầm số điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706658
- Я не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246308
- Я точно не знаю, что неправильно. Tôi không rõ là chỗ nào sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12990245
- Не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398068
- Я думаю, что лгать неправильно. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803223
- Всё, что может быть неправильно понято, будет неправильно понято. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768235
- Я неправильно понял. Tôi đã hiểu lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465009
- Это неправильно? Nó sai à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4691278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неправильный nghĩa là gì?
неправильный (tính từ) nghĩa là không đúng quy tắc, không bình thường, không cân đối.
неправильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непра́вильный (phiên âm Latinh neprávilʹnyj, IPA [nʲɪˈpravʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.