TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непра́вильный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
neprávilʹnyj[nʲɪˈpravʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непра́вильный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непра́вильный nghĩa là không đúng quy tắc, không bình thường, không cân đối.

Nghĩa của непра́вильный

Tính từ

  1. не по правилам Không đúng quy tắc, không bình thường.
  2. непропорциональный Không cân đối; (khẩu ngữ) (не соответствующий правилам морали) kém đạo đức, không đứng đắn.
  3. неверный Không đúng, sai, lầm, nhầm, sai lầm, sai nhầm.
  4. несправедливый Bất công, không công bằng.
    • непра́вильные глаго́лы(ngữ pháp) động từ chia không đều, động từ bất quy tắc
    • непра́вильная дробь(toán học) phân số phi chính, phân số giả

Biến cách của непра́вильный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепра́вильныйнепра́вильноенепра́вильнаянепра́вильные
Sinh cáchнепра́вильногонепра́вильногонепра́вильнойнепра́вильных
Tặng cáchнепра́вильномунепра́вильномунепра́вильнойнепра́вильным
Đối cáchнепра́вильный / непра́вильногонепра́вильноенепра́вильнуюнепра́вильные / непра́вильных
Công cụ cáchнепра́вильнымнепра́вильнымнепра́вильнойнепра́вильными
Giới cáchнепра́вильномнепра́вильномнепра́вильнойнепра́вильных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непра́вильный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của непра́вильный

Câu ví dụ với непра́вильный

  • Том набрал неправильный номер. Tom đã gọi nhầm số điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706658
  • Я не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246308
  • Я точно не знаю, что неправильно. Tôi không rõ là chỗ nào sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12990245
  • Не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398068
  • Я думаю, что лгать неправильно. Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6803223
  • Всё, что может быть неправильно понято, будет неправильно понято. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768235
  • Я неправильно понял. Tôi đã hiểu lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465009
  • Это неправильно? Nó sai à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4691278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неправильный nghĩa là gì?

неправильный (tính từ) nghĩa là không đúng quy tắc, không bình thường, không cân đối.

неправильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непра́вильный (phiên âm Latinh neprávilʹnyj, IPA [nʲɪˈpravʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.