па́даль
giống cáiđộng vật
pádalʹ[ˈpadəlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́даль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́даль nghĩa là xác thú vật.
Nghĩa của па́даль
Danh từ
- Xác thú vật.
Biến cách của па́даль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́даль | па́дали |
| Sinh cách кого? чего? | па́дали | па́далей |
| Tặng cách кому? чему? | па́дали | па́далям |
| Đối cách кого? что? | па́даль | па́далей |
| Công cụ cách кем? чем? | па́далью | па́далями |
| Giới cách о ком? о чём? | па́дали | па́далях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́даль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
падаль nghĩa là gì?
падаль (danh từ) nghĩa là xác thú vật.
падаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́даль (phiên âm Latinh pádalʹ, IPA [ˈpadəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.