перст
giống đựcbất động vật
perst[pʲerst]
giọng máy của trình duyệt
перст nghĩa là ngón tay.
Nghĩa của перст
Danh từ
- Ngón tay.
Biến cách của перст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́рст | персты́ |
| Sinh cách кого? чего? | перста́ | персто́в |
| Tặng cách кому? чему? | персту́ | перста́м |
| Đối cách кого? что? | пе́рст | персты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | персто́м | перста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | персте́ | перста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перст
Đồng nghĩa
Họ từ của перст
Câu hỏi thường gặp
перст nghĩa là gì?
перст (danh từ) nghĩa là ngón tay.
перст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перст (phiên âm Latinh perst, IPA [pʲerst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.