TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перст

giống đựcbất động vật
perst[pʲerst] giọng máy của trình duyệt

перст nghĩa là ngón tay.

Nghĩa của перст

Danh từ

  1. Ngón tay.

Biến cách của перст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́рстперсты́
Sinh cách кого? чего?перста́персто́в
Tặng cách кому? чему?персту́перста́м
Đối cách кого? что?пе́рстперсты́
Công cụ cách кем? чем?персто́мперста́ми
Giới cách о ком? о чём?персте́перста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перст

Đồng nghĩa

Họ từ của перст

Câu hỏi thường gặp

перст nghĩa là gì?

перст (danh từ) nghĩa là ngón tay.

перст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перст (phiên âm Latinh perst, IPA [pʲerst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.