панголи́н
Dấu sắc trên панголи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
панголи́н nghĩa là tê tê, trút.
Nghĩa của панголи́н
Danh từ
- Tê tê, trút.
Biến cách của панголи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | панголи́н | панголи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | панголи́на | панголи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | панголи́ну | панголи́нам |
| Đối cách кого? что? | панголи́на | панголи́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | панголи́ном | панголи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | панголи́не | панголи́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với панголи́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
панголин nghĩa là gì?
панголин (danh từ) nghĩa là tê tê, trút.
панголин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là панголи́н (phiên âm Latinh pangolín, IPA [pənɡɐˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.