я́щер
giống đựcđộng vật
jáščer[ˈjæɕːɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́щер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́щер nghĩa là tê tê, trút.
Nghĩa của я́щер
Danh từ
- Tê tê, trút.
Biến cách của я́щер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́щер | я́щеры |
| Sinh cách кого? чего? | я́щера | я́щеров |
| Tặng cách кому? чему? | я́щеру | я́щерам |
| Đối cách кого? что? | я́щера | я́щеров |
| Công cụ cách кем? чем? | я́щером | я́щерами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́щере | я́щерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với я́щер
Đồng nghĩa
Họ từ của я́щер
Câu hỏi thường gặp
ящер nghĩa là gì?
ящер (danh từ) nghĩa là tê tê, trút.
ящер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́щер (phiên âm Latinh jáščer, IPA [ˈjæɕːɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.