пардо́н
pardón[pɐrˈdon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пардо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пардо́н nghĩa là xin lỗi.
Nghĩa của пардо́н
Thán từ
- Xin lỗi.
Biến cách của пардо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пардо́н | пардо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пардо́на | пардо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пардо́ну | пардо́нам |
| Đối cách кого? что? | пардо́н | пардо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пардо́ном | пардо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пардо́не | пардо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пардо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пардон nghĩa là gì?
пардон (thán từ) nghĩa là xin lỗi.
пардон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пардо́н (phiên âm Latinh pardón, IPA [pɐrˈdon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.