Пари́ж
Dấu sắc trên Пари́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Пари́ж nghĩa là ba lê, ba lý.
Nghĩa của Пари́ж
Danh từ riêng
- Ba lê, ba lý.
Biến cách của Пари́ж (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Пари́ж |
| Sinh cách кого? чего? | Пари́жа |
| Tặng cách кому? чему? | Пари́жу |
| Đối cách кого? что? | Пари́ж |
| Công cụ cách кем? чем? | Пари́жем |
| Giới cách о ком? о чём? | Пари́же |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Пари́ж
Câu ví dụ với Пари́ж
- Я был в Париже. Tôi đã ở Paris.Tatoeba #466687
- Париж - самый красивый город на свете. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643323
- Том поехал в Париж изучать французский. Tom tới Paris để học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759461
- Париж - самый красивый город в мире. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12747786
- Он уехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630088
- Он поехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420007
- Я бы хотел учиться в Париже. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495656
- Я хотел бы учиться в Париже. tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10137610
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Париж nghĩa là gì?
Париж (danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý.
Париж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Пари́ж (phiên âm Latinh Paríž, IPA [pɐˈrʲiʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.