парти́йность
Dấu sắc trên парти́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парти́йность nghĩa là đảng tịch, tính đảng, đảng tính.
Nghĩa của парти́йность
Danh từ
- принадлежность к партии Đảng tịch.
- литерату́ры и т. п. Tính đảng, đảng tính.
- парти́йность исску́стваtính đảng [đảng tính] trong nghệ thuật
Biến cách của парти́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парти́йность | парти́йности |
| Sinh cách кого? чего? | парти́йности | парти́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | парти́йности | парти́йностям |
| Đối cách кого? что? | парти́йность | парти́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | парти́йностью | парти́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | парти́йности | парти́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của парти́йность
Câu hỏi thường gặp
партийность nghĩa là gì?
партийность (danh từ) nghĩa là đảng tịch, tính đảng, đảng tính.
партийность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парти́йность (phiên âm Latinh partíjnostʹ, IPA [pɐrˈtʲijnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.