партиза́нский
Dấu sắc trên партиза́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
партиза́нский nghĩa là Thuộc về du kích.
Nghĩa của партиза́нский
Tính từ
- Thuộc về du kích.
- партиза́нская война́[cuộc] chiến tranh du kích
- партизанский отря́дđội du kích
Biến cách của партиза́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | партиза́нский | партиза́нское | партиза́нская | партиза́нские |
| Sinh cách | партиза́нского | партиза́нского | партиза́нской | партиза́нских |
| Tặng cách | партиза́нскому | партиза́нскому | партиза́нской | партиза́нским |
| Đối cách | партиза́нский / партиза́нского | партиза́нское | партиза́нскую | партиза́нские / партиза́нских |
| Công cụ cách | партиза́нским | партиза́нским | партиза́нской | партиза́нскими |
| Giới cách | партиза́нском | партиза́нском | партиза́нской | партиза́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của партиза́нский
Câu hỏi thường gặp
партизанский nghĩa là gì?
партизанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về du kích.
партизанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là партиза́нский (phiên âm Latinh partizánskij, IPA [pərtʲɪˈzanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.