па́ска
giống cáibất động vật
páska[ˈpaskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên па́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
па́ска nghĩa là món pa-xơ-kha.
Nghĩa của па́ска
Danh từ
- Món pa-xơ-kha.
Biến cách của па́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | па́ска | па́ски |
| Sinh cách кого? чего? | па́ски | па́ск |
| Tặng cách кому? чему? | па́ске | па́скам |
| Đối cách кого? что? | па́ску | па́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | па́ской | па́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | па́ске | па́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với па́ска
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
паска nghĩa là gì?
паска (danh từ) nghĩa là món pa-xơ-kha.
паска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là па́ска (phiên âm Latinh páska, IPA [ˈpaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.