пасю́к
giống đựcđộng vật
pasjúk[pɐˈsʲuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пасю́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пасю́к nghĩa là chuột.
Nghĩa của пасю́к
Danh từ
- Chuột.
Biến cách của пасю́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пасю́к | пасюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | пасюка́ | пасюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | пасюку́ | пасюка́м |
| Đối cách кого? что? | пасюка́ | пасюко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пасюко́м | пасюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пасюке́ | пасюка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пасю́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пасюк nghĩa là gì?
пасюк (danh từ) nghĩa là chuột.
пасюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пасю́к (phiên âm Latinh pasjúk, IPA [pɐˈsʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.