пенёк
giống đựcbất động vật
penjók
giọng máy của trình duyệt
пенёк nghĩa là cái gốc cây, gốc.
Nghĩa của пенёк
Nghĩa lấy theo mục пень.
Danh từ
- Cái gốc cây, gốc, gộc (đã bị đẵn hay bị gãy).
Biến cách của пенёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пенёк | пеньки́ |
| Sinh cách кого? чего? | пенька́ | пенько́в |
| Tặng cách кому? чему? | пеньку́ | пенька́м |
| Đối cách кого? что? | пенёк | пеньки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пенько́м | пенька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пеньке́ | пенька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пенёк nghĩa là gì?
пенёк (danh từ) nghĩa là cái gốc cây, gốc.
пенёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пенёк (phiên âm Latinh penjók); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.