TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переаттестовать

thể hoàn thành
pereattestovatʹ giọng máy của trình duyệt

переаттестовать nghĩa là nhận xét lại.

Nghĩa của переаттестовать

Nghĩa lấy theo mục переаттестовывать.

Động từ

  1. Nhận xét lại (để phong chức mới cho cán bộ).

Câu hỏi thường gặp

переаттестовать nghĩa là gì?

переаттестовать (động từ) nghĩa là nhận xét lại.

переаттестовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переаттестовать (phiên âm Latinh pereattestovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.