переби́ть
Dấu sắc trên переби́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переби́ть nghĩa là giết nhiều, diệt nhiều, đánh vỡ, làm vỡ.
Nghĩa của переби́ть
Thể hoàn thành của перебива́ть.
Động từ
- Giết nhiều, diệt nhiều, tàn sát, giết sạch, diệt sạch, giêt gọn, diệt gọn, tiêu diệt hết.
- Đánh vỡ, làm vỡ, đập vỡ.
- Bắn vỡ đôi, bắn gãy, đánh gãy, bắn đứt... từng đoạn.
- Làm gãy.
- Ngắt lời, cướp lời, cắt lời, nói tranh, nói hớt.
- Làm át... đi.
Cặp thể của переби́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переби́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перебью́ |
| ты | перебьёшь |
| он / она́ / оно́ | перебьёт |
| мы | перебьём |
| вы | перебьёте |
| они́ | перебью́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переби́л |
| Giống cái (она́) | переби́ла |
| Giống trung (оно́) | переби́ло |
| Số nhiều (они́) | переби́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебе́йте |
Họ từ của переби́ть
Câu hỏi thường gặp
перебить nghĩa là gì?
перебить (động từ) nghĩa là giết nhiều, diệt nhiều, đánh vỡ, làm vỡ.
перебить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переби́ть (phiên âm Latinh perebítʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈbʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.