TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перебо́й

giống đựcbất động vật
perebój[pʲɪrʲɪˈboj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перебо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перебо́й nghĩa là sự đập không đều, loạn nhịp, chạy không đều, chạy thât thường.

Nghĩa của перебо́й

Danh từ

  1. Sự đập không đều, loạn nhịp.
    • пульс с перебо́ямиmạch loạn nhịp, mạch đập không đều
    • перебо́и се́рдцаtim loạn nhịp, tim đập không đều
  2. в работе механизма [sự] chạy không đều, chạy thât thường, đứt quãng.
    • мото́р рабо́тает с перебо́ямиđộng cơ hoạt động không đều, mô-tơ chạy thất thường
  3. в работе и т. п. [sự] gián đoạn, chạy chậm rễ, thất thường, chạy không đều, ngừng trệ.
    • рабо́тать без перебо́евchạy đều, hoạt động bình thường

Biến cách của перебо́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перебо́йперебо́и
Sinh cách кого? чего?перебо́яперебо́ев
Tặng cách кому? чему?перебо́юперебо́ям
Đối cách кого? что?перебо́йперебо́и
Công cụ cách кем? чем?перебо́емперебо́ями
Giới cách о ком? о чём?перебо́еперебо́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перебо́й

Câu hỏi thường gặp

перебой nghĩa là gì?

перебой (danh từ) nghĩa là sự đập không đều, loạn nhịp, chạy không đều, chạy thât thường.

перебой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перебо́й (phiên âm Latinh perebój, IPA [pʲɪrʲɪˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.