перебра́нка
Dấu sắc trên перебра́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебра́нка nghĩa là sự chửi nhau, chửi mắng nhau.
Nghĩa của перебра́нка
Danh từ
- Sự chửi nhau, chửi mắng nhau.
Biến cách của перебра́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перебра́нка | перебра́нки |
| Sinh cách кого? чего? | перебра́нки | перебра́нок |
| Tặng cách кому? чему? | перебра́нке | перебра́нкам |
| Đối cách кого? что? | перебра́нку | перебра́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | перебра́нкой | перебра́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | перебра́нке | перебра́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перебра́нка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
перебранка nghĩa là gì?
перебранка (danh từ) nghĩa là sự chửi nhau, chửi mắng nhau.
перебранка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебра́нка (phiên âm Latinh perebránka, IPA [pʲɪrʲɪˈbrankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.