перепа́лка
Dấu sắc trên перепа́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепа́лка nghĩa là sự bắn nhau.
Nghĩa của перепа́лка
Nghĩa lấy theo mục перестрелка.
Danh từ
- Sự bắn nhau; (звуки) tiếng súng bắn nhau.
Biến cách của перепа́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепа́лка | перепа́лки |
| Sinh cách кого? чего? | перепа́лки | перепа́лок |
| Tặng cách кому? чему? | перепа́лке | перепа́лкам |
| Đối cách кого? что? | перепа́лку | перепа́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | перепа́лкой | перепа́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепа́лке | перепа́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перепа́лка
Đồng nghĩa
Họ từ của перепа́лка
Câu hỏi thường gặp
перепалка nghĩa là gì?
перепалка (danh từ) nghĩa là sự bắn nhau.
перепалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепа́лка (phiên âm Latinh perepálka, IPA [pʲɪrʲɪˈpaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.