перева́ливать
Dấu sắc trên перева́ливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перева́ливать nghĩa là lăn đi, đẩy đi, trèo qua, leo qua.
Nghĩa của перева́ливать
Động từ
- перемещать Lăn... đi, đẩy... đi, xô... đi, chuyển... đi. + đối cách
- В, через В; перемещаться Trèo qua, leo qua, vượt qua, đi qua.
- перевали́ть че́рез го́рыtrèo qua (leo qua, vượt qua, đi qua) núi
- khẩu ngữ переходить какие-л. пределы Vượt quá.
- безл. перевали́лоquá
- су́ма на теку́щем счету́ перевали́ла за5000 рубле́й — số tiền ở tài khoản đã vươt quá (đã quá, đã lên quá) 5000 rúp
- перевали́ло за́ полночьđã quá nửa đêm, quá nửa đêm rồi
- безл.: перевалило(Д) (о возрасте) — đã trên, đã ngoại, đã ngoài
- ему́ перевали́ло за со́рокông ta đã ngoại tứ tuân rồi, ông ấy đã ngoài (đã trên) bốn mươi rồi
Cặp thể của перева́ливать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перева́ливать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перева́ливаю |
| ты | перева́ливаешь |
| он / она́ / оно́ | перева́ливает |
| мы | перева́ливаем |
| вы | перева́ливаете |
| они́ | перева́ливают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переваливать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перева́ливал |
| Giống cái (она́) | перева́ливала |
| Giống trung (оно́) | перева́ливало |
| Số nhiều (они́) | перева́ливали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перева́ливай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перева́ливайте |
Họ từ của перева́ливать
Câu hỏi thường gặp
переваливать nghĩa là gì?
переваливать (động từ) nghĩa là lăn đi, đẩy đi, trèo qua, leo qua.
переваливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перева́ливать (phiên âm Latinh pereválivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈvalʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.