перевёртывать
перевёртывать nghĩa là lật lại, lật, lật ngược lại.
Nghĩa của перевёртывать
Động từ
- на другую сторону Lật lại, lật. + đối cách
- вверх дном Lật ngược lại; (khẩu ngữ) (опрокидывать) lật đổ, lật nhào.
- переверну́ть страни́цуlật (giở) trang giấy
- переверну́ть всё вверх дномlật ngược tất cả mọi thứ
- khẩu ngữ перерывать всё, многое Lật tung, xáo tung.
Cặp thể của перевёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перевёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перевёртываю |
| ты | перевёртываешь |
| он / она́ / оно́ | перевёртывает |
| мы | перевёртываем |
| вы | перевёртываете |
| они́ | перевёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перевёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перевёртывал |
| Giống cái (она́) | перевёртывала |
| Giống trung (оно́) | перевёртывало |
| Số nhiều (они́) | перевёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перевёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перевёртывайте |
Họ từ của перевёртывать
Câu hỏi thường gặp
перевёртывать nghĩa là gì?
перевёртывать (động từ) nghĩa là lật lại, lật, lật ngược lại.
перевёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевёртывать (phiên âm Latinh perevjórtyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.