пере́дник
Dấu sắc trên пере́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пере́дник nghĩa là cái áo yếm, tạp dề.
Nghĩa của пере́дник
Danh từ
- Cái áo yếm, tạp dề; (детский) [cái] yếm dãi.
Biến cách của пере́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пере́дник | пере́дники |
| Sinh cách кого? чего? | пере́дника | пере́дников |
| Tặng cách кому? чему? | пере́днику | пере́дникам |
| Đối cách кого? что? | пере́дник | пере́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | пере́дником | пере́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пере́днике | пере́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пере́дник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
передник nghĩa là gì?
передник (danh từ) nghĩa là cái áo yếm, tạp dề.
передник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пере́дник (phiên âm Latinh perédnik, IPA [pʲɪˈrʲedʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.