фа́ртук
giống đựcbất động vật
fártuk[ˈfartʊk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фа́ртук chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фа́ртук nghĩa là cái tạp dề, yếm áo.
Nghĩa của фа́ртук
Danh từ
- Cái tạp dề, yếm áo, áo yếm, yếm.
Biến cách của фа́ртук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́ртук | фа́ртуки |
| Sinh cách кого? чего? | фа́ртука | фа́ртуков |
| Tặng cách кому? чему? | фа́ртуку | фа́ртукам |
| Đối cách кого? что? | фа́ртук | фа́ртуки |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́ртуком | фа́ртуками |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́ртуке | фа́ртуках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фа́ртук
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фартук nghĩa là gì?
фартук (danh từ) nghĩa là cái tạp dề, yếm áo.
фартук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фа́ртук (phiên âm Latinh fártuk, IPA [ˈfartʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.