пере́дняя
Dấu sắc trên пере́дняя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пере́дняя nghĩa là cái phòng ngoài, hành lang nhỏ.
Nghĩa của пере́дняя
Danh từ
- Cái phòng ngoài, hành lang nhỏ, phòng áo ngoài.
Biến cách của пере́дняя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пере́дняя | пере́дние |
| Sinh cách кого? чего? | пере́дней | пере́дних |
| Tặng cách кому? чему? | пере́дней | пере́дним |
| Đối cách кого? что? | пере́днюю | пере́дние |
| Công cụ cách кем? чем? | пере́дней | пере́дними |
| Giới cách о ком? о чём? | пере́дней | пере́дних |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пере́дняя
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
передняя nghĩa là gì?
передняя (danh từ) nghĩa là cái phòng ngoài, hành lang nhỏ.
передняя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пере́дняя (phiên âm Latinh perédnjaja, IPA [pʲɪˈrʲedʲnʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.