прихо́жая
Dấu sắc trên прихо́жая chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихо́жая nghĩa là hành lang nhỏ, phòng ngoài.
Nghĩa của прихо́жая
Danh từ
- Hành lang nhỏ, phòng ngoài (để giày dép và áo ngoài).
Biến cách của прихо́жая (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прихо́жая | прихо́жие |
| Sinh cách кого? чего? | прихо́жей | прихо́жих |
| Tặng cách кому? чему? | прихо́жей | прихо́жим |
| Đối cách кого? что? | прихо́жую | прихо́жие |
| Công cụ cách кем? чем? | прихо́жей | прихо́жими |
| Giới cách о ком? о чём? | прихо́жей | прихо́жих |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прихо́жая
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прихожая nghĩa là gì?
прихожая (danh từ) nghĩa là hành lang nhỏ, phòng ngoài.
прихожая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихо́жая (phiên âm Latinh prixóžaja, IPA [prʲɪˈxoʐəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.