передёрнуться
передёрнуться nghĩa là co quắp lại.
Nghĩa của передёрнуться
Thể hoàn thành của передёргиваться.
Động từ
- Co quắp lại; (о лице) cau lại, cau mặt.
Cặp thể của передёрнуться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ передёрнуться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | передёрнусь |
| ты | передёрнешься |
| он / она́ / оно́ | передёрнется |
| мы | передёрнемся |
| вы | передёрнетесь |
| они́ | передёрнутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | передёрнулся |
| Giống cái (она́) | передёрнулась |
| Giống trung (оно́) | передёрнулось |
| Số nhiều (они́) | передёрнулись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | передёрнись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | передёрнитесь |
Câu hỏi thường gặp
передёрнуться nghĩa là gì?
передёрнуться (động từ) nghĩa là co quắp lại.
передёрнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передёрнуться (phiên âm Latinh peredjórnutʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.