перее́зд
Dấu sắc trên перее́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перее́зд nghĩa là sự đi ngang qua, qua, vượt qua.
Nghĩa của перее́зд
Danh từ
- передвижение Sự đi ngang qua (bằng xe, tàu, v. v.)
- по воде [sự] qua, vượt qua.
- на другую квартиру и т. п. [sự] dịn nhà, đổi chỗ ở, đổi đi.
- место Chỗ đi qua, lối đi qua, đường đi qua.
- железнодоро́жный перее́здchỗ đi qua đường sắt
Biến cách của перее́зд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перее́зд | перее́зды |
| Sinh cách кого? чего? | перее́зда | перее́здов |
| Tặng cách кому? чему? | перее́зду | перее́здам |
| Đối cách кого? что? | перее́зд | перее́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | перее́здом | перее́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | перее́зде | перее́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перее́зд
Câu ví dụ với перее́зд
- Не люблю я переезды. Tớ ghét di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696326
- После переезда в Бостон Том три раза болел. Từ khi chuyển đến Boston sinh sống, Tom đã bị ốm ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6136999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переезд nghĩa là gì?
переезд (danh từ) nghĩa là sự đi ngang qua, qua, vượt qua.
переезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перее́зд (phiên âm Latinh perejézd, IPA [pʲɪrʲɪˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.