пережива́ние
Dấu sắc trên пережива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пережива́ние nghĩa là thử thách.
Nghĩa của пережива́ние
Danh từ
- [Cơn, cuộc] thử thách; (волнение) [nỗi, sự] xúc động, xúc cảm, cảm động mạnh, cảm xúc mạnh.
Biến cách của пережива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пережива́ние | пережива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пережива́ния | пережива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пережива́нию | пережива́ниям |
| Đối cách кого? что? | пережива́ние | пережива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пережива́нием | пережива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пережива́нии | пережива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пережива́ние
Câu hỏi thường gặp
переживание nghĩa là gì?
переживание (danh từ) nghĩa là thử thách.
переживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пережива́ние (phiên âm Latinh pereživánije, IPA [pʲɪrʲɪʐɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.