TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перекраситься

thể hoàn thành
perekrasitʹsja giọng máy của trình duyệt

перекраситься nghĩa là có màu khác, thay màu.

Nghĩa của перекраситься

Nghĩa lấy theo mục перекрашиваться.

Động từ

  1. Có màu khác, thay màu.

Câu hỏi thường gặp

перекраситься nghĩa là gì?

перекраситься (động từ) nghĩa là có màu khác, thay màu.

перекраситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перекраситься (phiên âm Latinh perekrasitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.