TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перелицева́ть

thể hoàn thành
perelicevátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перелицева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перелицева́ть nghĩa là lộn lại, lộn trái.

Nghĩa của перелицева́ть

Thể hoàn thành của перелицо́вывать.

Động từ

  1. Lộn lại, lộn trái, lộn.

Cặp thể của перелицева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перелицева́ть

NgôiTương lai
яперелицу́ю
тыперелицу́ешь
он / она́ / оно́перелицу́ет
мыперелицу́ем
выперелицу́ете
они́перелицу́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)перелицева́л
Giống cái (она́)перелицева́ла
Giống trung (оно́)перелицева́ло
Số nhiều (они́)перелицева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перелицу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перелицу́йте

Câu hỏi thường gặp

перелицевать nghĩa là gì?

перелицевать (động từ) nghĩa là lộn lại, lộn trái.

перелицевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перелицева́ть (phiên âm Latinh perelicevátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.