перемёт
giống đựcbất động vật
peremjót[pʲɪrʲɪˈmʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
перемёт nghĩa là dây câu cắm, câu cặm.
Nghĩa của перемёт
Danh từ
- Dây câu cắm, câu cặm.
Biến cách của перемёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перемёт | перемёты |
| Sinh cách кого? чего? | перемёта | перемётов |
| Tặng cách кому? чему? | перемёту | перемётам |
| Đối cách кого? что? | перемёт | перемёты |
| Công cụ cách кем? чем? | перемётом | перемётами |
| Giới cách о ком? о чём? | перемёте | перемётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với перемёт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
перемёт nghĩa là gì?
перемёт (danh từ) nghĩa là dây câu cắm, câu cặm.
перемёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перемёт (phiên âm Latinh peremjót, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.