TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перенаселить

thể hoàn thành
perenaselitʹ giọng máy của trình duyệt

перенаселить nghĩa là Đưa... đến ở quá đông.

Nghĩa của перенаселить

Nghĩa lấy theo mục перенаселять.

Động từ

  1. Đưa... đến ở quá đông.

Câu hỏi thường gặp

перенаселить nghĩa là gì?

перенаселить (động từ) nghĩa là Đưa... đến ở quá đông.

перенаселить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перенаселить (phiên âm Latinh perenaselitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.