переоце́нивать
Dấu sắc trên переоце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переоце́нивать nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.
Nghĩa của переоце́нивать
Động từ
- заново Định giá lại, đánh giá lại.
- переоце́нивать това́рыđịnh giá lại hàng hóa
- давать чрезмерную оценку Đánh giá quá cao.
- переоце́нивать свои́ си́лыđánh giá quá cao sức mình
Cặp thể của переоце́нивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переоце́нивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переоце́ниваю |
| ты | переоце́ниваешь |
| он / она́ / оно́ | переоце́нивает |
| мы | переоце́ниваем |
| вы | переоце́ниваете |
| они́ | переоце́нивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переоценивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переоце́нивал |
| Giống cái (она́) | переоце́нивала |
| Giống trung (оно́) | переоце́нивало |
| Số nhiều (они́) | переоце́нивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переоце́нивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переоце́нивайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переоце́нивать
Trái nghĩa
Họ từ của переоце́нивать
Câu hỏi thường gặp
переоценивать nghĩa là gì?
переоценивать (động từ) nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.
переоценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переоце́нивать (phiên âm Latinh pereocénivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.