TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переоце́нивать

thể chưa hoàn thành
pereocénivatʹ[pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переоце́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переоце́нивать nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.

Nghĩa của переоце́нивать

Động từ

  1. заново Định giá lại, đánh giá lại.
    • переоце́нивать това́рыđịnh giá lại hàng hóa
  2. давать чрезмерную оценку Đánh giá quá cao.
    • переоце́нивать свои́ си́лыđánh giá quá cao sức mình

Cặp thể của переоце́нивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переоце́нивать

NgôiHiện tại
япереоце́ниваю
тыпереоце́ниваешь
он / она́ / оно́переоце́нивает
мыпереоце́ниваем
выпереоце́ниваете
они́переоце́нивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переоценивать.

Quá khứ

Giống đực (он)переоце́нивал
Giống cái (она́)переоце́нивала
Giống trung (оно́)переоце́нивало
Số nhiều (они́)переоце́нивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переоце́нивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переоце́нивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переоце́нивать

Trái nghĩa

Họ từ của переоце́нивать

Câu hỏi thường gặp

переоценивать nghĩa là gì?

переоценивать (động từ) nghĩa là định giá lại, đánh giá lại, đánh giá quá cao.

переоценивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переоце́нивать (phiên âm Latinh pereocénivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪɐˈt͡sɛnʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.