TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переплани́ровать

thể hoàn thành
pereplanírovatʹ[pʲɪrʲɪpɫɐˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переплани́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переплани́ровать nghĩa là quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.

Nghĩa của переплани́ровать

Động từ

  1. Quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại. + đối cách

Chia động từ переплани́ровать

NgôiTương lai
япереплани́рую
тыпереплани́руешь
он / она́ / оно́переплани́рует
мыпереплани́руем
выпереплани́руете
они́переплани́руют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)переплани́ровал
Giống cái (она́)переплани́ровала
Giống trung (оно́)переплани́ровало
Số nhiều (они́)переплани́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переплани́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переплани́руйте

Họ từ của переплани́ровать

Câu hỏi thường gặp

перепланировать nghĩa là gì?

перепланировать (động từ) nghĩa là quy hoạch lại, kế hoạch hóa lại.

перепланировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переплани́ровать (phiên âm Latinh pereplanírovatʹ, IPA [pʲɪrʲɪpɫɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.