переполниться
thể hoàn thành
perepolnitʹsja
giọng máy của trình duyệt
переполниться nghĩa là đầy, đầy tràn.
Nghĩa của переполниться
Nghĩa lấy theo mục переполняться.
Động từ
- Đầy, đầy tràn, tràn đầy; (быть перегруженным) chất đầy, xếp đầy; (людьми) đầy, đầy ắp, đông nghịt; (nghĩa bóng) (каким-л. чувством) chan chứa, tràn ngập, trần đầy.
Câu hỏi thường gặp
переполниться nghĩa là gì?
переполниться (động từ) nghĩa là đầy, đầy tràn.
переполниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переполниться (phiên âm Latinh perepolnitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.