перепо́нка
giống cáibất động vật
perepónka[pʲɪrʲɪˈponkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перепо́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепо́нка nghĩa là cái màng.
Nghĩa của перепо́нка
Danh từ
- Cái màng.
Biến cách của перепо́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепо́нка | перепо́нки |
| Sinh cách кого? чего? | перепо́нки | перепо́нок |
| Tặng cách кому? чему? | перепо́нке | перепо́нкам |
| Đối cách кого? что? | перепо́нку | перепо́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | перепо́нкой | перепо́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепо́нке | перепо́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перепо́нка
Câu hỏi thường gặp
перепонка nghĩa là gì?
перепонка (danh từ) nghĩa là cái màng.
перепонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепо́нка (phiên âm Latinh perepónka, IPA [pʲɪrʲɪˈponkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.