переправля́ть
Dấu sắc trên переправля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переправля́ть nghĩa là đưa qua, gửi đến, chuyển đến.
Nghĩa của переправля́ть
Động từ
- В через В Đưa... qua.
- переправля́ть кого́ че́рез ре́ку на паро́меđưa ai qua sông bằng phà, đưa phà cho ai qua sông
- пересылать Gửi... đến, chuyển... đến, đưa... đến.
- khẩu ngữ исправлять Sửa chữa, chỉnh lí, tu chính, tu chỉnh, tu sửa, sửa, chữa.
Cặp thể của переправля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переправля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переправля́ю |
| ты | переправля́ешь |
| он / она́ / оно́ | переправля́ет |
| мы | переправля́ем |
| вы | переправля́ете |
| они́ | переправля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переправлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переправля́л |
| Giống cái (она́) | переправля́ла |
| Giống trung (оно́) | переправля́ло |
| Số nhiều (они́) | переправля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переправля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переправля́йте |
Họ từ của переправля́ть
Câu hỏi thường gặp
переправлять nghĩa là gì?
переправлять (động từ) nghĩa là đưa qua, gửi đến, chuyển đến.
переправлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переправля́ть (phiên âm Latinh perepravljátʹ, IPA [pʲɪrʲɪprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.