TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перепу́тать

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
perepútatʹ[pʲɪrʲɪˈputətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перепу́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перепу́тать nghĩa là làm rối, làm rối tung, làm rối rắm.

Nghĩa của перепу́тать

Động từ

  1. Làm rối, làm... rối tung. + đối cách
    • перепу́тать ни́ткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung
  2. привести в беспорядок Làm rối tung, làm rối rắm, làm rối ren. + đối cách
    • перепу́тать дела́làm rối rắm công việc, làm rối tung vấn đề
  3. спутать с чем-л. Làm lẫn lộn, nhầm lẫn. + đối cách
    • перепу́тать адреса́lầm lẫn địa chỉ

Chia động từ перепу́тать

NgôiTương lai
яперепу́таю
тыперепу́таешь
он / она́ / оно́перепу́тает
мыперепу́таем
выперепу́таете
они́перепу́тают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)перепу́тал
Giống cái (она́)перепу́тала
Giống trung (оно́)перепу́тало
Số nhiều (они́)перепу́тали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перепу́тай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перепу́тайте

Họ từ của перепу́тать

Câu hỏi thường gặp

перепутать nghĩa là gì?

перепутать (động từ) nghĩa là làm rối, làm rối tung, làm rối rắm.

перепутать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перепу́тать (phiên âm Latinh perepútatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈputətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.