перепу́тать
Dấu sắc trên перепу́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепу́тать nghĩa là làm rối, làm rối tung, làm rối rắm.
Nghĩa của перепу́тать
Động từ
- Làm rối, làm... rối tung. + đối cách
- перепу́тать ни́ткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung
- привести в беспорядок Làm rối tung, làm rối rắm, làm rối ren. + đối cách
- перепу́тать дела́làm rối rắm công việc, làm rối tung vấn đề
- спутать с чем-л. Làm lẫn lộn, nhầm lẫn. + đối cách
- перепу́тать адреса́lầm lẫn địa chỉ
Chia động từ перепу́тать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перепу́таю |
| ты | перепу́таешь |
| он / она́ / оно́ | перепу́тает |
| мы | перепу́таем |
| вы | перепу́таете |
| они́ | перепу́тают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перепу́тал |
| Giống cái (она́) | перепу́тала |
| Giống trung (оно́) | перепу́тало |
| Số nhiều (они́) | перепу́тали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перепу́тай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перепу́тайте |
Họ từ của перепу́тать
Câu hỏi thường gặp
перепутать nghĩa là gì?
перепутать (động từ) nghĩa là làm rối, làm rối tung, làm rối rắm.
перепутать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепу́тать (phiên âm Latinh perepútatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈputətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.