TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перераспределить

thể hoàn thành
pereraspredelitʹ giọng máy của trình duyệt

перераспределить nghĩa là phân phối lại, phân phát lại.

Nghĩa của перераспределить

Nghĩa lấy theo mục перераспределять.

Động từ

  1. Phân phối lại, phân phát lại, phân bố lại.

Câu hỏi thường gặp

перераспределить nghĩa là gì?

перераспределить (động từ) nghĩa là phân phối lại, phân phát lại.

перераспределить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перераспределить (phiên âm Latinh pereraspredelitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.