перерисова́ть
Dấu sắc trên перерисова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перерисова́ть nghĩa là vẽ lại, họa lại.
Nghĩa của перерисова́ть
Nghĩa lấy theo mục перерисовывать.
Động từ
- Vẽ lại, họa lại, sao lại, chép lại.
Chia động từ перерисова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перерису́ю |
| ты | перерису́ешь |
| он / она́ / оно́ | перерису́ет |
| мы | перерису́ем |
| вы | перерису́ете |
| они́ | перерису́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перерисовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перерисова́л |
| Giống cái (она́) | перерисова́ла |
| Giống trung (оно́) | перерисова́ло |
| Số nhiều (они́) | перерисова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перерису́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перерису́йте |
Câu hỏi thường gặp
перерисовать nghĩa là gì?
перерисовать (động từ) nghĩa là vẽ lại, họa lại.
перерисовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перерисова́ть (phiên âm Latinh pererisovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.