переска́з
Dấu sắc trên переска́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переска́з nghĩa là kể lại, thuật lại.
Nghĩa của переска́з
Danh từ
- действие [sự] kể lại, thuật lại, phỏng thuật.
- изложение [bài, lời] kể lại, thuật lại, phỏng thuật.
Biến cách của переска́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переска́з | переска́зы |
| Sinh cách кого? чего? | переска́за | переска́зов |
| Tặng cách кому? чему? | переска́зу | переска́зам |
| Đối cách кого? что? | переска́з | переска́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | переска́зом | переска́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | переска́зе | переска́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переска́з
Câu hỏi thường gặp
пересказ nghĩa là gì?
пересказ (danh từ) nghĩa là kể lại, thuật lại.
пересказ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переска́з (phiên âm Latinh pereskáz, IPA [pʲɪrʲɪˈskas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.